word

 Loại 1: Người quản lý  
STTTên ngành nghề (tiếng Việt)Tên ngành nghề (tiếng Hàn)

1

Giáo sư cao cấp của tổ chức kinh tế경제이익단제 고워임원

S110

2

Các giám đốc điều hành cao cấp기업 고워임원1312

1120

3

Quản lý hỗ trợ quản lý경영지원 관리자

1202

4

Quản lý giáo dục교육관리자

1312

5

Bảo hiểm và giám đốc tài chính보헙 및 급융관리자

1320

6

Quản lý liên quan đến văn hóa , nghệ thuận , thiết kế, video문화. 예술. 디지인 및 영상간력 관리지

1340

7

Quản lý thông tin truyền thông정부통신관력관리자

1350

8

Quản lý dịch vụ chuyên nghiệp khác기타 전문서비스 관리자

1390

9

Quản lý xây dựng và khai thác mỏ건설 및 광업관력리자

1411

10

Quản lý sản xuất sản phẩm제품생산관력 관리자

1413

11

Nông nghiệp và lâm nghiệp. quản lý quản lý nghề cá농림. 어업 관력관리자

14901

12

Trưởng phòng kinh doanh – bán hàng영업 및 관매관력 관리자

1511

13

Quản lý vận tải운송관력 관리자

1512

14

Quản lý nhà ở, du lịch, giải trí , thể thao숙박. 여행. 오락 및 스포츠관리자

1521

15

Quản lý dịch vụ ăn uống음식서비스관력관리자

1522

    
 Loại 2: Các chuyên gia và công việc có liên quan  
STTTên ngành nghề (tiếng Việt)Tên ngành nghề (tiếng Hàn)

1

Chuyên gia khoa học đời sống생명과학 전문가

2111

2

Chuyên gia khoa học tự nhiên자연과학 전문가

2112

3

Chuyên gia vật lý물리학 전문가

21121

4

Chuyên gia hóa chất화학 전문

21122

5

Chuyên gia thiên văn học và khí tượng천문 및 기산학 전문가

21123

6

Chuyên gia nghiên cứu khoa học xã hội사회과학 연구원

212

7

Kỹ thuật viên phần cứng máy tính컴퓨터 하드웨어 기술자

2211

8

Kỹ thuật viễn thông통신공학기술자

2212

9

Thiết kế và phân tích hệ thống máy tính컴퓨터시스템설계 및 분석가

2221

10

Nhà phát triển phần mềm hệ thống시스템소프트웨어 개발자

2222

11

Nhà phát triển phần mềm ứng dụng응영소프트웨어 개발자

2223

12

Nhà phát triển cơ sở dữ liệu데이터베이스 개발자

2224

13

Nhà phát triển hệ thống mạng네트워크 시스템 개발자

2225

14

Chuyên gia bảo mật máy tính컴퓨터 보안 전문가

2226

15

Nhà thiết kế web và đa phương tiện웹 및 멀티미디어 기획자

2227

16

Nhà phát triển web웹 개발자

2228

17

Kiến trúc sư và kỹ sư kiến trúc건축가 및 건축공학 기술자

2311

18

Chuyên gia xây dựng토목공학 전문

2312

19

Kỹ sư cảnh quan조경기술자

2313

20

Chuyên gia thiết kế đô thị và giao thông vận tải도시 및 교통성계 전문가

2314

21

Kỹ sư hoá chất화학공학 기술자

2321

22

Kỹ thuật kim loại và vật liệu급속. 재료공공학 기술자

2331

23

Kỹ thuật môi trường환경공헉 기술자

2341

24

Kỹ thuật điện전기공학 기술자

2351

25

Kỹ thuật điện tử전자공학 기술자

2352

26

Kỹ thuật cơ khí기계공학 기술자

2353

27

Kỹ thuật thực vật플랜트공학 기술자

23532

28

Kỹ thuật khí và năng lượng가스. 에너지 기술자

2393

29

Kỹ thuật ôtô차량공학 전문가

S2353

30

Card one 

2396

31

Y tá간호사

2430

32

Giảng viên đại học대학강사

2512

33

Chuyên gia giáo dục khác기타 교육관력 전문가

25919

34

Kỹ thuật ôtô차량공학 전문가

S2353

35

Các trường nước ngoài. Cơ sở giáo dục nước ngoài . Giáo viên của các trường quốc tế tài năng외국인학교 . 외국교육기관. 국제학교. 영재학교등의교사

2599

36

Chuyên gia pháp lý법률관력 전문가

261

37

Chuyên viên quản lý chính phủ정부행정 전문가

2620

38

Nhân viên cơ quan đặc biệt특수기과 행정요원

S2620

39

Chuyên gia chẩn đoán và quản lý경영 및 진단 전문가

2715

40

Chuyên gia tài chính và bảo hiểm금융 및 보험전문가

272

41

Chuyên gia phát triển sản phẩm상품기회 전문가

2731

42

Chuyên gia phát triển sản phẩm du lịch여행상품 개발자

2732

43

Chuyên gia quảng cáo và PR광고 및 홍보전문가

2733

44

Chuyên gia nghiên cứu조사전문가

2734

45

Kế hoạch sự kiện행사 기획자

2735

46

Nhân viên bán hàng ở nước ngoài행외영업원

2742

47

Nhân viên kinh doanh kỹ thuật기술 영업원

2743

48

Chuyên gia quản lý kỹ thuật기술 경영 전문가

S2743

49

Người phiên dịch, dịch thuật본역. 통역가

2812

50

Người phát ngôn아나운서

28331

51

Thiết kế ( đồ họa, thời trang, nội thất)디자이너

285

52

Thiết kế liên quan đến video영상관력디자이너

S2855

    
 Loại 3: Nhân viên văn phòng  
STTTên ngành nghề (tiếng Việt)Tên ngành nghề (tiếng Hàn)

1

Các cửa hiệu miễn thuế  hoặc Nhân viên bán hàng tại thành phố . Giáo dục tiếng anh tại Jeju면세점또는 제주영어교육도시내 판매사무원

31215

2

Thư ký vận chuyển hàng không항공운송 사무원

31264

3

Nhân viên tiếp tân khách sạn호텔 접수 사무원

3922

4

Nhân viên điều phối y tế의료코디네이터

S3922

    
 Loại 4: Nhân viên, công nhân dịch vụ   
STTTên ngành nghề (tiếng Việt)Tên ngành nghề (tiếng Hàn)

1

Công nhân vận tải운송서비스 종사자

431

2

Hướng dẫn thông tin du lịch관광통역 안내원

43213

3

Đại lý sòng bạc카지노 딜러

43291

4

Đầu bếp và nấu ăn주방장 및 조리사

441

    
 Loại 5: Nông, Lâm, Ngư nghiệp, Công nhân có tay nghề 
STTTên ngành nghề (tiếng Việt)Tên ngành nghề (tiếng Hàn)

1

Chăn nuôi tập trung농축축산어업 숙련기능인

610

2

Thú cưng동문사육사

61395

3

Kỹ sư nuôi hải sâm해삼양식기술자

63019

    
 Loại 6: Nhân viên chức năng, công việc có liên quan 
STTTên ngành nghề (tiếng Việt)Tên ngành nghề (tiếng Hàn)

1

Nhân viên lò mổ Halal할랄 도축원

7103

2

Nhân viên sản xuất và điều chỉnh dụng cụ악기제조 및 조율사

7303

3

Nhân viên làm nghề công nghiệp gốc có tay nghề cao뿌리산업체숙련기능공

740

4

Tổng công ty xây dựng và sản xuất thợ thủ công lành nghề일반 제조업체 및 건설업체 숙련기능공

700

5

Thợ hàn tàu thủy조선용접공

7430

6

Bảo dưỡng máy bay항공기장비원

752